Website được thiết kế tối ưu cho thành viên chính thức. Hãy Đăng nhập hoặc Đăng ký để truy cập đầy đủ nội dung và chức năng. Nội dung bạn cần không thấy trên website, có thể do bạn chưa đăng nhập. Nếu là thành viên của website, bạn cũng có thể yêu cầu trong nhóm Zalo "KHTH" các nội dung bạn quan tâm.
Danh sách Tài liệu hệ thống quản lý trong bệnh viện
Trở về trang chuyên đề
Danh sách liên tục cập nhật theo các ý kiến đóng góp của thành viên cộng đồng nhé! Tài liệu nào đã cập nhật tham khảo, sẽ có liên kết để click.
Đang hiển thị 651-675/906
Đang hiển thị 651-675/906
Khoa phòng: Khoa Răng Hàm Mặt
Khoa phòng: Khoa Phụ sản
Khoa phòng: Khoa Nội tổng hợp
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 241 | 1.QĐ-RHM Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Quy định về tiêu chuẩn nhập và xuất khoa Răng Hàm Mặt | Thiết lập các tiêu chí nhập viện và xuất viện cho người bệnh, đảm bảo chỉ những trường hợp cần thiết mới nhập viện và đảm bảo ra viện đúng thời điểm. - Ngoài các tình huống cụ thể đã liệt kê trong phác đồ điều trị, khoa cần một quy định chung các tình huống. Và có thể đính kèm danh sách các tình huống cụ thể. | Điều trị người bệnh |
| 242 | 2.QĐ-RHM Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Quy định về chuẩn bị trước phẫu thuật và chỉ định phẫu thuật | Thiết lập các tiêu chuẩn cho việc xét nghiệm, đánh giá tiền phẫu và các chỉ định phù hợp cho từng loại phẫu thuật. | Điều trị người bệnh |
| 243 | 8.QĐ.RHM Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Quy định về an toàn trong thực hiện thủ thuật tại khoa | Đảm bảo các tiêu chuẩn vô trùng, quản lý dụng cụ và các biện pháp an toàn trong suốt quá trình phẫu thuật. | Điều trị người bệnh |
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 267 | 1.QTQL.PS Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Quy trình tiếp nhận bệnh nội trú khoa Phụ Sản | Quản lý người bệnh | |
| 269 | 2.QTQL.PS Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Quy trình chuẩn bị trước phẫu thuật | Đảm bảo bệnh nhân được chuẩn bị đầy đủ về thể chất và tinh thần trước khi tiến hành phẫu thuật, bao gồm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh và tư vấn tiền phẫu. - Đầu vào: + Chỉ định phẫu thuật và danh sách các xét nghiệm cần thiết từ bác sĩ phẫu thuật. + Kết quả các xét nghiệm (máu, điện tâm đồ, chụp X-quang, siêu âm) và báo cáo đánh giá của bác sĩ gây mê. - Đầu ra: + Bệnh nhân sẵn sàng cho ca phẫu thuật, đã hoàn thành các xét nghiệm và thủ tục cần thiết. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận kết quả xét nghiệm, chỉ định và đánh giá của các bác sĩ liên quan. | Quản lý người bệnh |
| 268 | 10.QTQL.PS Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Quy trình quản lý thai kỳ nguy cơ cao | Theo dõi và chăm sóc đặc biệt cho sản phụ có thai kỳ nguy cơ cao như tiền sản giật, tiểu đường thai kỳ, hoặc nhau tiền đạo, để đảm bảo sức khỏe của mẹ và bé. - Đầu vào: + Hồ sơ bệnh án và các thông tin y tế về tiền sử bệnh lý và các biến chứng tiềm ẩn trong thai kỳ. + Chỉ định theo dõi đặc biệt từ bác sĩ. - Đầu ra: + Sản phụ được theo dõi chặt chẽ, quản lý các yếu tố nguy cơ, đảm bảo sức khỏe cho cả mẹ và bé. + Hồ sơ bệnh án ghi nhận tình trạng theo dõi và chăm sóc. | Quản lý người bệnh |
| 264 | 4.QTQL.PS Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Quy trình tiêm chủng cho trẻ em trong khuôn khổ điều trị nội trú | Thực hiện tiêm chủng cho các trẻ em đủ điều kiện tiêm ngừa trong quá trình điều trị, tuân thủ đúng quy định về tiêm chủng an toàn. - Đầu vào: + Hồ sơ bệnh án của bệnh nhi với lịch sử tiêm chủng. + Vaccine và các dụng cụ tiêm chủng từ kho dược phẩm. - Đầu ra: + Trẻ em được tiêm chủng an toàn và đúng lịch. + Hồ sơ cập nhật thông tin về loại vaccine và phản ứng sau tiêm (nếu có). | Điều trị người bệnh |
| 265 | 5.QTQL.PS Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Quy trình xử lý các biến chứng và cấp cứu sau phẫu thuật tại khoa | Đảm bảo xử lý kịp thời và an toàn các biến chứng sau phẫu thuật như nhiễm trùng vết mổ, suy hô hấp, hoặc tụt huyết áp. - Đầu vào: + Thông tin từ quá trình theo dõi sau phẫu thuật, thông báo từ điều dưỡng khi có dấu hiệu bất thường. + Thiết bị cấp cứu, dụng cụ y tế và thuốc cần thiết. - Đầu ra: + Biến chứng được xử lý kịp thời, bệnh nhân ổn định và tiếp tục được theo dõi sát sao. + Báo cáo về sự cố và hồ sơ bệnh án ghi nhận biện pháp xử lý và tình trạng bệnh nhân sau khi cấp cứu. | Điều trị người bệnh |
| 266 | 9.QTQL.PS Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Quy trình Báo động đỏ nội viện - Nghi thuyên tắc ối | Điều trị người bệnh | |
| 262 | 15.QTQL.PS Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Quy trình xử lý các biến chứng sau sinh | Đảm bảo xử lý kịp thời các biến chứng sau sinh như băng huyết, nhiễm trùng hoặc huyết áp cao. - Đầu vào: + Thông tin từ quá trình theo dõi sau sinh, thông báo từ điều dưỡng khi có dấu hiệu bất thường. + Thiết bị cấp cứu và thuốc cần thiết. - Đầu ra: + Biến chứng được xử lý kịp thời, sản phụ ổn định và tiếp tục được theo dõi sát sao. + Báo cáo sự cố và hồ sơ bệnh án ghi nhận chi tiết về biến chứng và biện pháp xử lý. | Điều trị người bệnh |
| 263 | 17.QTQL.PS Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Quy trình ra viện cho sản phụ và trẻ sơ sinh | Đảm bảo sản phụ và trẻ sơ sinh ra viện an toàn với đầy đủ hướng dẫn chăm sóc tại nhà, chế độ ăn uống và lịch tái khám. - Đầu vào: + Đánh giá tình trạng sức khỏe của sản phụ và trẻ sơ sinh và chỉ định ra viện từ bác sĩ. + Hướng dẫn và tài liệu chăm sóc tại nhà cho sản phụ và người nhà. - Đầu ra: + Sản phụ và trẻ sơ sinh được ra viện với hướng dẫn đầy đủ về chăm sóc tại nhà, phòng ngừa biến chứng và lịch tái khám. + Hồ sơ bệnh án cập nhật thông tin ra viện và hướng dẫn chăm sóc sau điều trị. | Điều trị người bệnh |
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 259 | 12.QĐ.PS Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Quy chế hoạt động khoa Phụ Sản | - Căn cứ chức năng, nhiệm vụ của các khoa/phòng; - Căn cứ yêu cầu chuẩn hóa hệ thống tài liệu quản lý chất lượng trong bệnh viện; - Nhằm thống nhất và cập nhật phạm vi hoạt động, dịch vụ cung cấp của từng khoa/phòng theo thực tế triển khai. | Hành chánh |
| 260 | 1.QĐ.PS Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Quy định về tiêu chuẩn nhập và xuất khoa Phụ Sản | Thiết lập các tiêu chí nhập viện và xuất viện cho bệnh nhân, đảm bảo chỉ những trường hợp cần thiết mới nhập viện và đảm bảo ra viện đúng thời điểm. - Ngoài các tình huống cụ thể đã liệt kê trong phác đồ điều trị, khoa cần một quy định chung các tình huống. Và có thể đính kèm danh sách các tình huống cụ thể. | Điều trị người bệnh |
| 261 | 8.QĐ.PS Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Quy định về an toàn trong phòng mổ, tiểu phẫu tại khoa | Đảm bảo các tiêu chuẩn vô trùng, quản lý dụng cụ và các biện pháp an toàn trong suốt quá trình phẫu thuật. | Điều trị người bệnh |
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 202 | 1.HD-NTH Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Tiêu chuẩn nhập viện Viêm tụy mạn | Điều trị người bệnh |
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 203 | 1.PĐ-NTH Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | Điều trị người bệnh | |
| 205 | 2.PĐ-NTH Tham khảo
Tham khảo Quy định Tham khảo Quy chế Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo |
Viêm phổi mắc phải cộng đồng | Điều trị người bệnh |